Từ vựng TOEIC
buy tickets
/baɪ ˈtɪkɪts/
mua vé
“Mr. Akagi was unable to buy tickets for the concert because it was sold out.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN