Từ vựng TOEIC
equipment
/ɪˈkwɪp.mənt/
thiết bị, dụng cụ
“The office equipment needs to be upgraded.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VNTừ vựng TOEIC
/ɪˈkwɪp.mənt/
thiết bị, dụng cụ
“The office equipment needs to be upgraded.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN