Từ vựng TOEIC

equipment

/ɪˈkwɪp.mənt/

Danh từTOEIC 450+

thiết bị, dụng cụ

“The office equipment needs to be upgraded.”

Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.

Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN