Từ vựng TOEIC
housing
/ˈhaʊ.zɪŋ/
nhà ở, nơi cư trú
“Housing costs have risen significantly this year.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VNTừ vựng TOEIC
/ˈhaʊ.zɪŋ/
nhà ở, nơi cư trú
“Housing costs have risen significantly this year.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN