Từ vựng TOEIC

housing

/ˈhaʊ.zɪŋ/

Danh từTOEIC 650+

nhà ở, nơi cư trú

“Housing costs have risen significantly this year.”

Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.

Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN