Từ vựng TOEIC
itinerary
/aɪˈtɪn.ə.rer.i/
lịch trình chuyến đi
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VNTừ vựng TOEIC
/aɪˈtɪn.ə.rer.i/
lịch trình chuyến đi
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN