Từ vựng TOEIC
negotiate
/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/
đàm phán, thương lượng
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VNTừ vựng TOEIC
/nəˈɡoʊ.ʃi.eɪt/
đàm phán, thương lượng
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN