Từ vựng TOEIC
value
/ˈvæl.juː/
giá trị, định giá
“Property values dropped in the first quarter.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VNTừ vựng TOEIC
/ˈvæl.juː/
giá trị, định giá
“Property values dropped in the first quarter.”
Học từ này trong đúng ngữ cảnh đề thi: 5 câu Part 5 mỗi ngày, có lời giải tiếng Việt.
Làm thử 5 câu miễn phíVề TOEIC Master VN